Chàng trai đối diện ơi, nhìn qua đây / 对面的男孩看过来

Chàng trai đối diện ơi, nhìn qua đây / 对面的男孩看过来

Lời bài hát Chàng trai đối diện ơi, nhìn qua đây / 对面的男孩看过来

Đóng góp bởi

對面的女孩看過來 看過來 看過來 Dùimìan de nǚhái kàn gùolái kàn gùolái kàn gùolái Cô bé đối diện nhìn qua đây, ở bên này, bên đây nè . 這裡的表演很精采 請不要假裝不理不睬 zhèlǐ de biǎoyǎn hěn jīngcǎi qǐng buyàò jiǎzhuāng bù lǐ bù cǎi ở đây có nhiều điều thú vị lắm đó, đừng làm bộ phớt lờ nữa nào . 對面的女孩看過來 看過來 看過來 dùimìan de nǚhái kàn gùolái kàn gùolái kàn gùolái cô bé đối diện nhìn qua đây, ở bên này, bên đây nè . 不要被我的樣子嚇壞 其實我很可愛 buyàò bèi wǒ de yàngzi xìa hùai qíshí wǒ hěn kě’ài xin đừng e sợ vẻ bề ngoài của tôi, thật ra thì tôi đáng yêu lắm đó . 寂寞男孩的悲哀 說出來 誰明白 jìmò nánhái de bēi’āi shuō chūlái shúi míngbái nỗi buồn của cậu chàng cô đơn, khi nói ra nào ai thấu hiểu . 求求你拋個媚眼過來 哄哄我 逗我樂開懷 qíu qíu nǐ pāo gè mèi yǎn gùolái hōng hōng wǒ dòu wǒ lè kāihúai xin em hãy liếc nhìn qua đây một lần thôi, dỗ dành tôi, pha trò cho tôi vui được không . 嘿嘿嘿, 没人理我, 嘿! Hēihēi hēi, méi rén lǐ wǒ, hēi! Hờ hờ hờ, không ai thèm để ý tôi cả, hờ! . 我左看右看上看下看 Wǒ zuǒ kàn yòu kàn shàng kàn xìa kàn Tôi nhìn trái nhìn phải nhìn lên nhìn xuống . 原來每個女孩都不簡單 yúanlái měi gè nǚhái dōu bù jiǎndān hóa ra chẳng có cô gái nào là đơn giản cả . 我想了又想 我猜了又猜 wǒ xiǎngle yòu xiǎng wǒ cāile yòu cāi tôi suy đi nghĩ lại, đoán tới đoán lui . 女孩們的心事還真奇怪 nǚháimen de xīnshì hái zhēn qígùai thì ra nỗi lòng của các cô gái lại kỳ lạ đến vậy . 寂寞男孩的蒼蠅拍 左拍拍 右拍拍 jìmò nánhái de cāngýing pāi zuǒ pāi pāi yòu pāi pāi cậu chàng cô đơn ngồi đuổi ruồi, đập bên trái, rồi vỗ bên phải . 為什麼還是沒人來愛 無人問津 真無奈 wèishéme háishì méi rén lái ài wúrén wènjīn zhēn wúnài sao vẫn chẳng có ai thương yêu tôi vậy, không ai hỏi han, tôi biết phải làm sao đây . 對面的女孩看過來 看過來 看過來 dùimìan de nǚhái kàn gùolái kàn gùolái kàn gùolái cô bé đối diện nhìn qua đây, ở bên này, bên đây nè . 寂寞男孩情竇初開 需要你給我一點愛 jìmò nánhái qíngdòuchūkāi xūyào nǐ gěi wǒ yīdiǎn ài chàng trai cô đơn chỉ vừa mới biết yêu thôi, mong em hãy ban cho tôi đôi chút tình yêu đi mà . 嗨!嗨!我左看右看上看下看 Hāi! Hāi! Wǒ zuǒ kàn yòu kàn shàng kàn xìa kàn Nào! Nào! Tôi nhìn trái nhìn phải nhìn lên nhìn xuống . 原來每個女孩都不簡單 yúanlái měi gè nǚhái dōu bù jiǎndān hóa ra chẳng có cô gái nào là đơn giản cả . 我想了又想 我猜了又猜 wǒ xiǎngle yòu xiǎng wǒ cāile yòu cāi tôi suy đi nghĩ lại, đoán tới đoán lui . 女孩們的心事還真奇怪 nǚháimen de xīnshì hái zhēn qígùai thì ra nỗi lòng của các cô gái lại kỳ lạ đến vậy . 我左看右看上看下看 Wǒ zuǒ kàn yòu kàn shàng kàn xìa kàn Tôi nhìn trái nhìn phải nhìn lên nhìn xuống . 原來每個女孩都不簡單 yúanlái měi gè nǚhái dōu bù jiǎndān hóa ra chẳng có cô gái nào là đơn giản cả . 我想了又想 我猜了又猜 wǒ xiǎngle yòu xiǎng wǒ cāile yòu cāi tôi suy đi nghĩ lại, đoán tới đoán lui . 女孩們的心事還真奇怪 nǚháimen de xīnshì hái zhēn qígùai thì ra nỗi lòng của các cô gái lại kỳ lạ đến vậy . 爱真奇怪 ài zhēn qígùai tình yêu thật lạ lùng . 唻唻唻… 喔哎噢! lài lài lài… Ō āi ō! lạ nhỉ, nhỉ, nhỉ… Ôi chao! . 唻唻唻… 喔! lài lài lài… Ō! lạ nhỉ, nhỉ, nhỉ… Ôi! . 唉!算了,回家吧! Āi! Sùanle, húi jiā ba! Thôi! Bỏ đi, về nhà nào! . END